enquêter
Tiếng PhápB1Nghĩa
- điều tra
Câu ví dụ
La maire pensa qu'il devrait enquêter sur la chute des recettes fiscales.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›