pressé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- vội vã
Câu ví dụ
J'étais tellement pressé que j'ai oublié de fermer la porte à clef.Tôi vôi đến nỗi quên khóa cửa.
Es-tu pressé ?Bạn đang vội à?
Tu es pressé ?Bạn đang vội à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 35 · 5 phút · miễn phí
›