la possession
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự sở hữu
Câu ví dụ
Comment es-tu venu en possession de tout cet argent ?Bằng cách nào anh sở hữu tất cả số tiền đó?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›