la pose
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự lắp đặt; tư thế
Câu ví dụ
Pose le jeu de cartes sur la table en chêne.Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
Pose la boîte.Đặt cái hộp xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›