l'allée
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lối đi
Câu ví dụ
Je suis allée au zoo.Tôi đã tới vườn thú.
Est-ce que Cathy y est allée aussi ?Cathy có đi cùng không?
Catherine y est-elle également allée ?Cathy có đi cùng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›