le portefeuille
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cái ví
Câu ví dụ
Quelqu'un a volé mon portefeuille dans le train.Ai đó đã móc ví của tôi.
Mon Dieu ! J'ai laissé le portefeuille dans ma chambre !Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi!
J'ai laissé mon portefeuille à la maison.Tôi đã để ví tiền ở nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›