NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le passeport

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • hộ chiếu

Câu ví dụ

Il me faut votre passeport et trois photos.Tôi cần hộ chiếu của ông và ba ảnh.
Si tu vas à l'étranger il est nécessaire d'avoir un passeport.Nếu bạn ra nước ngoài, bạn cần có hộ chiếu.
Un passeport est quelque chose d'indispensable quand on va dans un pays étranger.Hộ chiếu là một thứ tối cần thiết khi người ta ra nước ngoài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1