le passeport
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hộ chiếu
Câu ví dụ
Il me faut votre passeport et trois photos.Tôi cần hộ chiếu của ông và ba ảnh.
Si tu vas à l'étranger il est nécessaire d'avoir un passeport.Nếu bạn ra nước ngoài, bạn cần có hộ chiếu.
Un passeport est quelque chose d'indispensable quand on va dans un pays étranger.Hộ chiếu là một thứ tối cần thiết khi người ta ra nước ngoài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›