la pomme
Tiếng PhápB1Nghĩa
- quả táo
Câu ví dụ
La pomme ne tombe pas loin du tronc.Hổ phụ sinh hổ tử.
Tom boit du jus de pomme.Tom đang uống nước ép táo.
Notre professeur mange une pomme rouge.Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›