plier
Tiếng PhápB2Nghĩa
- gấp
Câu ví dụ
Apprends-moi à faire une grue en origami. J'ai oublié comment plier le papier.Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.
Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux.Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›