la bouffe
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đồ ăn (lóng)
Câu ví dụ
La bouffe est arrivée.Đồ ăn đến rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.