le pirate
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cướp biển; tin tặc
Câu ví dụ
Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›