persuader
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thuyết phục
Câu ví dụ
Jimmy essaya de persuader ses parents de le laisser traverser le pays en voiture avec ses amis.Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Je ne pense pas que vous serez capable de persuader Tom de faire ça.Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ có thể thuyết phục được Tom làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›