NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'accusé

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • bị cáo

Câu ví dụ

Il a été accusé de vol.Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
La police l'a accusé de vol.Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp.
Ils m'ont accusé à tort.Họ vu oan cho tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1