l'accusé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bị cáo
Câu ví dụ
Il a été accusé de vol.Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
La police l'a accusé de vol.Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp.
Ils m'ont accusé à tort.Họ vu oan cho tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›