la permanence
Tiếng PhápB2Nghĩa
- trực ban
Câu ví dụ
Les ordinateurs sont améliorés en permanence.Máy vi tính luôn luôn được cải tiến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›