cuit
Tiếng PhápB2Nghĩa
- chín (nấu)
Câu ví dụ
Le poulet n'est pas assez cuit.Gà này nấu chưa chín.
Le poulet est trop cuit.Con gà đó bị nấu quá chín.
Le poulet est cuit.Gà đã chín.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›