la pelle
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cái xẻng
Câu ví dụ
Il ramasse l'argent à la pelle.Anh ấy hốt bạc không hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.