le panier
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cái giỏ
Câu ví dụ
Marie mit le panier sur la table.Maria đặt cái giỏ trên bàn.
Mets tout dans mon panier !Cho hết vào giỏ của tôi đi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›