naviguer
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đi thuyền; lướt mạng
Câu ví dụ
Les premiers explorateurs se servaient des étoiles pour naviguer.Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›