le mouton
Tiếng PhápB2Nghĩa
- con cừu
Câu ví dụ
Je préfère le mouton au bœuf.Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
Le mouton a été sacrifié.Con cừu đã bị hiến tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›