corriger
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sửa, chấm bài
Câu ví dụ
Si vous voyez une erreur, alors veuillez la corriger.Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
La plupart des développeurs détestent déboguer, c'est beaucoup plus amusant de créer des bogues que de les corriger.Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›