le motif
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lý do; họa tiết
Câu ví dụ
Tu ne devrais pas avoir de motif de te plaindre.Bạn không nên phàn nàn về điều gì mới phải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›