la lecture
Tiếng PhápB1Nghĩa
- việc đọc
Câu ví dụ
La lecture est à l'esprit ce que la nourriture est au corps.Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Ce livre est d'une lecture agréable.Quyển sách này đọc thật thú vị.
Mon passe-temps est la lecture.Sở thích của tôi là đọc sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›