le mars
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tháng Ba; sao Hỏa
Câu ví dụ
Je suis né le 23 mars 1969 à Barcelone.Tôi sinh ra ngày 23 tháng 3 năm 1939 ở Barcelona.
Le nouveau pont sera terminé d'ici le mois de mars.Chiếc cầu mới sẽ hoàn thành từ nay đến tháng ba.
Mars est le troisième mois de l'année.Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›