le mardi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thứ Ba
Câu ví dụ
Je dois finir ce travail avant mardi prochain.Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
Hier nous étions mardi.Hôm qua là thứ Ba.
Demain nous serons mardi.Ngày mai là thứ Ba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›