NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le mardi

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • thứ Ba

Câu ví dụ

Je dois finir ce travail avant mardi prochain.Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
Hier nous étions mardi.Hôm qua là thứ Ba.
Demain nous serons mardi.Ngày mai là thứ Ba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1