la manifestation
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cuộc biểu tình; sự kiện
Câu ví dụ
Je remis la manifestation.Tôi đã hoãn sự kiện lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›