la méthode
Tiếng PhápB1Nghĩa
- phương pháp
Câu ví dụ
Cette méthode présente des avantages et des inconvénients.Phương pháp này có ưu và nhược điểm.
Sa méthode est bien plus évoluée que la nôtre.Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
Ceci est la meilleure méthode.Đây là phương pháp thích hợp nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›