la chair
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thịt (người)
Câu ví dụ
L'esprit est fort mais la chair est faible.Lực bất tòng tâm.
L'esprit est prompt, mais la chair est faible.Lực bất tòng tâm.
Quelle joie de t'avoir rencontré en chair et en os !Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›