le mérite
Tiếng PhápB2Nghĩa
- công lao
Câu ví dụ
Sa théorie mérite d'être prise en compte.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Tout le monde mérite une seconde chance.Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›