NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le mérite

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • công lao

Câu ví dụ

Sa théorie mérite d'être prise en compte.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Tout le monde mérite une seconde chance.Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2