les lunettes
Tiếng PhápB1Nghĩa
- kính mắt
Câu ví dụ
Sans ses lunettes il est comme une taupe.Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Elle porte des lunettes de soleil.Chị ấy đeo kính râm.
J'ai cassé mes lunettes.Tôi đã đánh vỡ kính của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›