le lundi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thứ Hai
Câu ví dụ
Pouvez-vous finir ce travail pour lundi, s'il vous plaît.Ông có thể vui lòng hoàn thành công việc này vào thứ hai không?
Il a neigé de lundi à vendredi.Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6
Il semble qu'aujourd'hui soit lundi.Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›