longtemps
Tiếng PhápA1Nghĩa
- lâu
Câu ví dụ
Il y a très longtemps, j'avais un chat nommé Tango.Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.
Je ne vous ai pas vu depuis longtemps.Lâu rồi tôi không gặp bạn.
Je ne vous ai pas vue depuis longtemps.Lâu rồi tôi không gặp bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›