le lendemain
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ngày hôm sau
Câu ví dụ
Le lendemain matin, nous étions très somnolents.Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
Beaucoup d'insectes disparurent du jour au lendemain.Qua đêm, nhiều côn trùng biến mất.
Aujourd'hui était encore le lendemain d'hier, mais aujourd'hui sera l'hier de demain.Hôm nay là ngày mai của hôm qua, nhưng hôm nay sẽ là ngày hôm qua của ngày mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›