lâche
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hèn nhát; lỏng
Câu ví dụ
Tu n'es qu'un lâche.Mày chỉ là một thằng hèn.
« Pour te dire la vérité, j'ai le vertige. » « Tu es un lâche ! »"Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
Lâche ce couteau.Bỏ dao xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›