le juin
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tháng Sáu
Câu ví dụ
Aujourd'hui nous sommes le 18 juin et c'est l'anniversaire de Muiriel !Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
J'aimerais réserver une chambre simple pour le 3 juin.Tôi muốn đặt một phòng một người vào ngày mùng 3 tháng 6.
En juin, il pleut jour après jour.Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›