la crainte
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nỗi sợ
Câu ví dụ
Il y a des gens qui n'ont de leur fortune que la crainte de la perdre.Có những người theo đuổi giàu sang chỉ vì sợ đánh mất nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›