la joue
Tiếng PhápB1Nghĩa
- má
Câu ví dụ
Et ainsi chaque citoyen joue un rôle indispensable.Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.
Il joue souvent de la guitare.Anh ấy hay chơi ghi ta.
Elle joue très bien du violon.Chị ấy chơi viôlông rất hay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›