la couche
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lớp; tã
Câu ví dụ
Mon bébé a fait pipi dans sa couche.Con tôi đã tè vào tã của nó.
Tom se couche habituellement à 10 h 40.Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40.
Le soleil se couche à l’horizon.mặt trời đang lặn ở đường chân trời
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›