le jeudi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thứ Năm
Câu ví dụ
Demain nous serons jeudi.Ngày mai là thứ Năm.
On est jeudi.Hôm nay là thứ Năm
Nous sommes jeudi.Hôm nay là thứ Năm
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›