le collier
Tiếng PhápB1Nghĩa
- vòng cổ
Câu ví dụ
Peut-être est-ce Tom qui a volé le collier de Mary.Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›