jaune
Tiếng PhápB1Nghĩa
- vàng (màu)
Câu ví dụ
La porte du bureau est jaune.Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
Ma mère a acheté un parapluie jaune à mon petit frère.Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
J'aime le jaune.Tôi thích màu vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›