l'innocence
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự vô tội
Câu ví dụ
Je suis convaincu de son innocence.Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›