l'initiative
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sáng kiến
Câu ví dụ
Il s'oppose à cette initiative.Anh ta phản đối sáng kiến này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›