NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

habituellement

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • thường lệ

Câu ví dụ

Habituellement, je vais à l'école en bus.Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.
Je prends habituellement ma douche le soir.Tôi thường tắm vào buổi tối.
Tom se couche habituellement à 10 h 40.Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2