la grotte
Tiếng PhápB2Nghĩa
- hang động
Câu ví dụ
« Qu'est-ce qu'il se passe dans la grotte ? Je suis curieux. » « Je n'en ai aucune idée. »"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
On s'est perdus dans la grotte.Chúng tôi bị lạc trong hang.
J'ai trouvé la grotte.Tôi tìm thấy cái hang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›