douze
Tiếng PhápB2Nghĩa
- mười hai
Câu ví dụ
Il n'a pas moins de douze enfants.Ông ấy có không dưới 12 đứa con.
Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour.Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
Il y a douze mois dans une année.Một năm có mười hai tháng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›