généralement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nói chung
Câu ví dụ
Les cuillères métalliques sont généralement fabriquées en acier inoxydable.Muỗng kim loại thường được làm từ inox.
Généralement, les hommes sont plus forts que les femmes.Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
J'utilise généralement une carte bancaire plutôt que des espèces.Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›