le fruit
Tiếng PhápB1Nghĩa
- trái cây
Câu ví dụ
Est-ce que la tomate est un fruit ?Cà chua có phải trái cây không?
Le fruit ne tombe jamais loin de l'arbre.Hổ phụ sinh hổ tử.
On reconnaît un arbre à son fruit.Trông quả biết cây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›