la flèche
Tiếng PhápB2Nghĩa
- mũi tên
Câu ví dụ
Les mouches du temps aiment une flèche.Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
Le temps file comme une flèche.Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
Chronomètre les mouches comme une flèche.Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›