le fauteuil
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ghế bành
Câu ví dụ
Il s'installa dans son fauteuil pour écouter la musique.Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›