exprès
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cố ý
Câu ví dụ
Il ne l'a pas fait exprès.Anh ta không cố tình làm điều đó.
Oui, je l'ai fait exprès.Ừ, tôi làm nó có chủ đích đấy.
Tu l'as fait exprès !Bạn cố ý làm phải không!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›